TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dodo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/do.do/ giọng máy của trình duyệt

dodo nghĩa là giấc ngủ, giường.

Nghĩa của dodo

Danh từ · giống đực

  1. Ngôn ngữ nhi đồng Giấc ngủ.
    • Faire dodongủ
  2. Giường.
    • S'agiter dans son dodocựa quậy trên giường
  3. Động vật học Như dronte.

Dạng từ của dodo

Đi với mạo từ: un dodo · le dodo

Số nhiềudodos

Câu ví dụ với dodo

  • C'est l'heure de dodo. Đã đến giờ đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1271600
  • Au dodo ! Đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7957936

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sleep, kip
  • Danh từ a dodo bird

Câu hỏi thường gặp

dodo nghĩa là gì?

dodo (danh từ) nghĩa là giấc ngủ, giường.

dodo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dodo (giọng Pháp chuẩn): /do.do/.

dodo là giống đực hay giống cái?

dodo là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.