étique
/e.tik/ giọng máy của trình duyệt
étique nghĩa là gầy còm.
Nghĩa của étique
Tính từ
- Gầy còm.
- Cheval étiquecon ngựa gầy còm
Dạng từ của étique
| Số nhiều | étiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ consumptive, tubercular; skinny, thin; shabby, poor
Câu hỏi thường gặp
étique nghĩa là gì?
étique (tính từ) nghĩa là gầy còm.
étique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étique (giọng Pháp chuẩn): /e.tik/.