TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

commander

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.mɑ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

commander nghĩa là ra lệnh, sai khiến, chỉ huy.

Nghĩa của commander

Ngoại động từ

  1. Ra lệnh, sai khiến.
  2. Chỉ huy.
    • Commander une arméechỉ huy một đội quân
  3. Bao quát.
    • Lieu qui commande une vue immensenơi bao quát một cảnh bao la
  4. Án ngữ, che chở.
    • Ce fort commande la villepháo đài này án ngữ cả thành phố
  5. Đặt làm, đặt mua.
    • Commander du vinđặt mua rượu vang
    • Commander une chemise au tailleurđặt thợ may áo sơ mi
  6. Bắt, buộc.
    • Commander le respectbắt người ta phải kính trọng
  7. Kỹ thuật Điều khiển.
    • Pédale commandant les freinsbàn đạp điều khiển phanh

Nội động từ

  1. Sai khiến.
    • Commander à ses enfantssai khiến con cái
  2. Chỉ huy.
    • Qui est-ce qui commande ici?Ai chỉ huy ở đây?
  3. Nghĩa bóng Chế ngự.
    • Commander à ses passionschế ngự dục vọng

Chia động từ commander

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: commandéHiện tại phân từ: commandant

Hiện tại présent

  • je commande
  • tu commandes
  • il/elle commande
  • nous commandons
  • vous commandez
  • ils/elles commandent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai commandé
  • tu as commandé
  • il/elle a commandé
  • nous avons commandé
  • vous avez commandé
  • ils/elles ont commandé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je commandais
  • tu commandais
  • il/elle commandait
  • nous commandions
  • vous commandiez
  • ils/elles commandaient

Tương lai đơn futur simple

  • je commanderai
  • tu commanderas
  • il/elle commandera
  • nous commanderons
  • vous commanderez
  • ils/elles commanderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je commanderais
  • tu commanderais
  • il/elle commanderait
  • nous commanderions
  • vous commanderiez
  • ils/elles commanderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je commande
  • que tu commandes
  • qu'il/elle commande
  • que nous commandions
  • que vous commandiez
  • qu'ils/elles commandent

Quá khứ đơn passé simple

  • je commandai
  • tu commandas
  • il/elle commanda
  • nous commandâmes
  • vous commandâtes
  • ils/elles commandèrent

Mệnh lệnh impératif

  • commande (tu)
  • commandons (nous)
  • commandez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commander

Trái nghĩa

Họ từ của commander

Câu ví dụ với commander

  • Nous confirmons votre commande comme suit. Chúng tôi khẳng định đơn đặt hàng của ông như sau.Tatoeba #413057
  • Il mangea le steak et en commanda un autre. Ông ấy ăn miếng bít tết và gọi một miếng khác.Tatoeba #330516
  • J'ai commandé le livre en Angleterre. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204276
  • J'ai commandé le livre depuis l'Angleterre. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to order (tell someone to do something); to order (ask for a product)

Câu hỏi thường gặp

commander nghĩa là gì?

commander (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ra lệnh, sai khiến, chỉ huy.

commander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commander (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mɑ̃.de/.

Chia động từ commander ở thì hiện tại thế nào?

je commande, tu commandes, il/elle commande, nous commandons, vous commandez, ils/elles commandent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.