commander
commander nghĩa là ra lệnh, sai khiến, chỉ huy.
Nghĩa của commander
Ngoại động từ
- Ra lệnh, sai khiến.
- Chỉ huy.
- Commander une arméechỉ huy một đội quân
- Bao quát.
- Lieu qui commande une vue immensenơi bao quát một cảnh bao la
- Án ngữ, che chở.
- Ce fort commande la villepháo đài này án ngữ cả thành phố
- Đặt làm, đặt mua.
- Commander du vinđặt mua rượu vang
- Commander une chemise au tailleurđặt thợ may áo sơ mi
- Bắt, buộc.
- Commander le respectbắt người ta phải kính trọng
- Kỹ thuật Điều khiển.
- Pédale commandant les freinsbàn đạp điều khiển phanh
Nội động từ
- Sai khiến.
- Commander à ses enfantssai khiến con cái
- Chỉ huy.
- Qui est-ce qui commande ici?Ai chỉ huy ở đây?
- Nghĩa bóng Chế ngự.
- Commander à ses passionschế ngự dục vọng
Chia động từ commander
Hiện tại présent
- je commande
- tu commandes
- il/elle commande
- nous commandons
- vous commandez
- ils/elles commandent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai commandé
- tu as commandé
- il/elle a commandé
- nous avons commandé
- vous avez commandé
- ils/elles ont commandé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je commandais
- tu commandais
- il/elle commandait
- nous commandions
- vous commandiez
- ils/elles commandaient
Tương lai đơn futur simple
- je commanderai
- tu commanderas
- il/elle commandera
- nous commanderons
- vous commanderez
- ils/elles commanderont
Điều kiện conditionnel présent
- je commanderais
- tu commanderais
- il/elle commanderait
- nous commanderions
- vous commanderiez
- ils/elles commanderaient
Giả định subjonctif présent
- que je commande
- que tu commandes
- qu'il/elle commande
- que nous commandions
- que vous commandiez
- qu'ils/elles commandent
Quá khứ đơn passé simple
- je commandai
- tu commandas
- il/elle commanda
- nous commandâmes
- vous commandâtes
- ils/elles commandèrent
Mệnh lệnh impératif
- commande (tu)
- commandons (nous)
- commandez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commander
Trái nghĩa
Họ từ của commander
Câu ví dụ với commander
- Nous confirmons votre commande comme suit. Chúng tôi khẳng định đơn đặt hàng của ông như sau.Tatoeba #413057
- Il mangea le steak et en commanda un autre. Ông ấy ăn miếng bít tết và gọi một miếng khác.Tatoeba #330516
- J'ai commandé le livre en Angleterre. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204276
- J'ai commandé le livre depuis l'Angleterre. Tôi đặt quyển sách đó từ nước Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1204456
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to order (tell someone to do something); to order (ask for a product)
Câu hỏi thường gặp
commander nghĩa là gì?
commander (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ra lệnh, sai khiến, chỉ huy.
commander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commander (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mɑ̃.de/.
Chia động từ commander ở thì hiện tại thế nào?
je commande, tu commandes, il/elle commande, nous commandons, vous commandez, ils/elles commandent.