roulement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁul.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
roulement nghĩa là sự lăn, bộ phận quay.
Nghĩa của roulement
Danh từ · giống đực
- Sự lăn.
- Roulement d'une billesự lăn của một hòn bi
- Roulement à videsự chạy không tải
- Bộ phận quay.
- Le roulement d'une bicyclettebộ phận quay của một cái xe đạp
- Roulement de butéeổ bi chặn
- Roulement à billesổ bi cầu
- Roulement à galets/roulement à rouleauxổ bi đũa
- Roulement à rouleaux coniquesổ bi côn
- Sự đảo (đi đảo lại).
- Roulement d'yeuxsự đảo mắt
- Marcher avec des roulements de hancheđi mà hông đảo đi đảo lại
- Tiếng lăn bánh (xe).
- Le roulement des voiturestiếng xe lăn bánh
- Tiếng ì âm (sấm...); tiếng tùng tùng (trống).
- Le roulement du tonnerretiếng sấm ì ầm
- Sự luân lưu.
- Le roulement de fondssự luân lưu vốn
- Cahier de roulementvở luân lưu (của lớp học)
- Sự luân phiên.
- Travailler par roulementlàm việc luân phiên
- Âm nhạc Sự vê, sự rung.
- Y học Tiếng rung.
- Roulement diastoliquetiếng rung tâm trương
Dạng từ của roulement
Đi với mạo từ: un roulement · le roulement
| Số nhiều | roulements |
Họ từ của roulement
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roll; rolling (action of rolling); bearing; roll (beating of a drum); roll (of thunder)
Câu hỏi thường gặp
roulement nghĩa là gì?
roulement (danh từ) nghĩa là sự lăn, bộ phận quay.
roulement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roulement (giọng Pháp chuẩn): /ʁul.mɑ̃/.
roulement là giống đực hay giống cái?
roulement là danh từ giống đực (dùng với un, le).