TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bosse

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái (f) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bɔs/ giọng máy của trình duyệt

bosse nghĩa là bướu, u, dây cột.

Nghĩa của bosse

Danh từ · giống cái

  1. Bướu, u, ụ.
    • La bosse du bossubướu người gù
    • Bosses du chameaubướu lạc đà
    • Se faire une bosse au front en se cognantđụng đầu sưng u ở trán
    • Bosse pariétale(giải phẫu) ụ thái dương
    • Terrain qui présente de nombreuses bossesđám đất có nhiều ụ
  2. Hàng hải Dây cột.
  3. Avoir la bosse de; (thân mật) có khiếu về.

Dạng từ của bosse

Đi với mạo từ: une bosse · la bosse

Số nhiềubosses

Cụm từ, thành ngữ với bosse

  • ne souhaiter (rêver) que plaies et bosses — chỉ thích cãi cọ đấm đá nhau
  • rouler sa bosse — (thân mật) đi đây đi đó hoài
  • se flanquer une bosse de rire — cười vỡ bụng
  • s'en donner une bosse — (thông tục) chè chén nhậu nhẹt
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bump (small elevated level); hump (of e.g. a camel or zebu); dent (in e.g. a car panel); mogul

Câu hỏi thường gặp

bosse nghĩa là gì?

bosse (danh từ) nghĩa là bướu, u, dây cột.

bosse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bosse (giọng Pháp chuẩn): /bɔs/.

bosse là giống đực hay giống cái?

bosse là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.