roulure
danh từ giống cái (f)
/ʁu.lyʁ/ giọng máy của trình duyệt
roulure nghĩa là bệnh nứt vòng, vết nứt vòng, đồ đĩ rạc.
Nghĩa của roulure
Danh từ · giống cái
- Bệnh nứt vòng (của cây gỗ); vết nứt vòng (trên gỗ).
- Thông tục Đồ đĩ rạc.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự cuốn.
- Roulure d'une feuillelá cuốn lại
Dạng từ của roulure
Đi với mạo từ: une roulure · la roulure
| Số nhiều | roulures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ act of rolling; a crack in timber; prostitute
Câu hỏi thường gặp
roulure nghĩa là gì?
roulure (danh từ) nghĩa là bệnh nứt vòng, vết nứt vòng, đồ đĩ rạc.
roulure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roulure (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.lyʁ/.
roulure là giống đực hay giống cái?
roulure là danh từ giống cái (dùng với une, la).