TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déplier

/de.pli.je/ giọng máy của trình duyệt

déplier nghĩa là giở ra.

Nghĩa của déplier

Ngoại động từ

  1. Giở ra.
    • Déplier son journalgiở tờ báo ra

Chia động từ déplier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dépliéHiện tại phân từ: dépliant

Hiện tại présent

  • je déplie
  • tu déplies
  • il/elle déplie
  • nous déplions
  • vous dépliez
  • ils/elles déplient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déplié
  • tu as déplié
  • il/elle a déplié
  • nous avons déplié
  • vous avez déplié
  • ils/elles ont déplié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dépliais
  • tu dépliais
  • il/elle dépliait
  • nous dépliions
  • vous dépliiez
  • ils/elles dépliaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déplierai
  • tu déplieras
  • il/elle dépliera
  • nous déplierons
  • vous déplierez
  • ils/elles déplieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déplierais
  • tu déplierais
  • il/elle déplierait
  • nous déplierions
  • vous déplieriez
  • ils/elles déplieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déplie
  • que tu déplies
  • qu'il/elle déplie
  • que nous dépliions
  • que vous dépliiez
  • qu'ils/elles déplient

Quá khứ đơn passé simple

  • je dépliai
  • tu déplias
  • il/elle déplia
  • nous dépliâmes
  • vous dépliâtes
  • ils/elles déplièrent

Mệnh lệnh impératif

  • déplie (tu)
  • déplions (nous)
  • dépliez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déplier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unfold (undo the action of folding)

Câu hỏi thường gặp

déplier nghĩa là gì?

déplier (ngoại động từ) nghĩa là giở ra.

déplier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déplier (giọng Pháp chuẩn): /de.pli.je/.

Chia động từ déplier ở thì hiện tại thế nào?

je déplie, tu déplies, il/elle déplie, nous déplions, vous dépliez, ils/elles déplient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.