TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déplorer

/de.plɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

déplorer nghĩa là thương xót.

Nghĩa của déplorer

Ngoại động từ

  1. Thương xót.
    • Déplorer la mort d'un amithương xót cái chết của một người bạn
  2. Thân mật Không hài lòng, lấy làm tiếc.
    • Déplorer un choixkhông hài lòng về một sự lựa chọn

Chia động từ déplorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déploréHiện tại phân từ: déplorant

Hiện tại présent

  • je déplore
  • tu déplores
  • il/elle déplore
  • nous déplorons
  • vous déplorez
  • ils/elles déplorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déploré
  • tu as déploré
  • il/elle a déploré
  • nous avons déploré
  • vous avez déploré
  • ils/elles ont déploré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déplorais
  • tu déplorais
  • il/elle déplorait
  • nous déplorions
  • vous déploriez
  • ils/elles déploraient

Tương lai đơn futur simple

  • je déplorerai
  • tu déploreras
  • il/elle déplorera
  • nous déplorerons
  • vous déplorerez
  • ils/elles déploreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déplorerais
  • tu déplorerais
  • il/elle déplorerait
  • nous déplorerions
  • vous déploreriez
  • ils/elles déploreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déplore
  • que tu déplores
  • qu'il/elle déplore
  • que nous déplorions
  • que vous déploriez
  • qu'ils/elles déplorent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déplorai
  • tu déploras
  • il/elle déplora
  • nous déplorâmes
  • vous déplorâtes
  • ils/elles déplorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déplore (tu)
  • déplorons (nous)
  • déplorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déplorer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deplore, to rue, to lament

Câu hỏi thường gặp

déplorer nghĩa là gì?

déplorer (ngoại động từ) nghĩa là thương xót.

déplorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déplorer (giọng Pháp chuẩn): /de.plɔ.ʁe/.

Chia động từ déplorer ở thì hiện tại thế nào?

je déplore, tu déplores, il/elle déplore, nous déplorons, vous déplorez, ils/elles déplorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.