TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étaler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ta.le/ giọng máy của trình duyệt

étaler nghĩa là bày ra, phô trương, khoe khoang, dừng.

Nghĩa của étaler

Ngoại động từ

  1. Bày ra.
    • étaler des marchandisesbày hàng ra
  2. Phô trương, khoe khoang.
    • étaler un grand luxephô trương sự xa hoa
    • étaler son savoirkhoa khoang sự hiểu biết của mình
  3. Thân mật Đánh ngã.
    • étaler son adversaire par terređánh ngã địch thủ xuống đất
  4. Vạch ra.
    • étaler le mal au grand jourvạch cái xấu ra cho mọi người biết
  5. Trải ra, phân ra.
    • étaler une réforme en plusieurs annéestrải cuộc cải cách ra nhiều năm
    • Étaler le vent(hàng hải) chống lại gió

Nội động từ

  1. Hàng hải Dừng, đứng.
    • La marée étalenước triều đứng (không lên không xuống)

Chia động từ étaler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étaléHiện tại phân từ: étalant

Hiện tại présent

  • j'étale
  • tu étales
  • il/elle étale
  • nous étalons
  • vous étalez
  • ils/elles étalent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étalé
  • tu as étalé
  • il/elle a étalé
  • nous avons étalé
  • vous avez étalé
  • ils/elles ont étalé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étalais
  • tu étalais
  • il/elle étalait
  • nous étalions
  • vous étaliez
  • ils/elles étalaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étalerai
  • tu étaleras
  • il/elle étalera
  • nous étalerons
  • vous étalerez
  • ils/elles étaleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étalerais
  • tu étalerais
  • il/elle étalerait
  • nous étalerions
  • vous étaleriez
  • ils/elles étaleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étale
  • que tu étales
  • qu'il/elle étale
  • que nous étalions
  • que vous étaliez
  • qu'ils/elles étalent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étalai
  • tu étalas
  • il/elle étala
  • nous étalâmes
  • vous étalâtes
  • ils/elles étalèrent

Mệnh lệnh impératif

  • étale (tu)
  • étalons (nous)
  • étalez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étaler

Trái nghĩa

Họ từ của étaler

Cụm từ, thành ngữ với étaler

  • étaler la marée — (hàng hải) thả neo chờ nước triều đổi chiều

Câu ví dụ với étaler

  • La culture, c’est comme la confiture : moins on en a, plus on l’étale. Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.Tatoeba #522104

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spread, spread out (papers, objects, etc.; sur on or over); to spread, smear (butter, etc.); to spread, stagger (repayments); to flaunt, show off (talents, money)

Câu hỏi thường gặp

étaler nghĩa là gì?

étaler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bày ra, phô trương, khoe khoang, dừng.

étaler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étaler (giọng Pháp chuẩn): /e.ta.le/.

Chia động từ étaler ở thì hiện tại thế nào?

j'étale, tu étales, il/elle étale, nous étalons, vous étalez, ils/elles étalent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.