TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

entasser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ta.se/ giọng máy của trình duyệt

entasser nghĩa là chất đống lại, đánh đống, lèn chật ních.

Nghĩa của entasser

Ngoại động từ

  1. Chất đống lại, đánh đống.
    • Entasser des briqueschất đống gạch
  2. Lèn chật ních.
    • Voyageurs entassés dans un carhành khách lên chật ních trong xe ca
  3. Ky cóp.
    • Entasser de l'argentky cóp tiền
  4. Dùng nhiều; tăng.
    • Entasser des citationsdùng nhiều câu dẫn

Chia động từ entasser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: entasséHiện tại phân từ: entassant

Hiện tại présent

  • j'entasse
  • tu entasses
  • il/elle entasse
  • nous entassons
  • vous entassez
  • ils/elles entassent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai entassé
  • tu as entassé
  • il/elle a entassé
  • nous avons entassé
  • vous avez entassé
  • ils/elles ont entassé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'entassais
  • tu entassais
  • il/elle entassait
  • nous entassions
  • vous entassiez
  • ils/elles entassaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'entasserai
  • tu entasseras
  • il/elle entassera
  • nous entasserons
  • vous entasserez
  • ils/elles entasseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'entasserais
  • tu entasserais
  • il/elle entasserait
  • nous entasserions
  • vous entasseriez
  • ils/elles entasseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'entasse
  • que tu entasses
  • qu'il/elle entasse
  • que nous entassions
  • que vous entassiez
  • qu'ils/elles entassent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'entassai
  • tu entassas
  • il/elle entassa
  • nous entassâmes
  • vous entassâtes
  • ils/elles entassèrent

Mệnh lệnh impératif

  • entasse (tu)
  • entassons (nous)
  • entassez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entasser

Trái nghĩa

Họ từ của entasser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pile (objects), to hoard (money etc.); to pile up

Câu hỏi thường gặp

entasser nghĩa là gì?

entasser (ngoại động từ) nghĩa là chất đống lại, đánh đống, lèn chật ních.

entasser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entasser (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ta.se/.

Chia động từ entasser ở thì hiện tại thế nào?

j'entasse, tu entasses, il/elle entasse, nous entassons, vous entassez, ils/elles entassent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.