TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

semer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sə.me/ giọng máy của trình duyệt

semer nghĩa là gieo, rải, rắc.

Nghĩa của semer

Ngoại động từ

  1. Gieo.
    • Semer du rizgieo lúa
  2. Rải, rắc.
    • Semer des fleursrải hoa
  3. Nghĩa bóng Gieo rắc, tung.
    • Semer la discordegieo rắc bất hòa
    • Semer de faux bruitstung tin vịt
  4. Điểm, điểm đầy.
    • Semer ses propos de juronsđiểm nhiều lời rủa vào câu chuyện của mình
  5. Thông tục, từ cũ nghĩa cũ Bỏ đấy; bỏ rơi (ai).
  6. Thông tục, từ cũ nghĩa cũ Vượt lên trước.
    • Semer un concurrentvượt lên trước đối thủ

Chia động từ semer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: seméHiện tại phân từ: semant

Hiện tại présent

  • je sème
  • tu sèmes
  • il/elle sème
  • nous semons
  • vous semez
  • ils/elles sèment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai semé
  • tu as semé
  • il/elle a semé
  • nous avons semé
  • vous avez semé
  • ils/elles ont semé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je semais
  • tu semais
  • il/elle semait
  • nous semions
  • vous semiez
  • ils/elles semaient

Tương lai đơn futur simple

  • je sèmerai
  • tu sèmeras
  • il/elle sèmera
  • nous sèmerons
  • vous sèmerez
  • ils/elles sèmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sèmerais
  • tu sèmerais
  • il/elle sèmerait
  • nous sèmerions
  • vous sèmeriez
  • ils/elles sèmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sème
  • que tu sèmes
  • qu'il/elle sème
  • que nous semions
  • que vous semiez
  • qu'ils/elles sèment

Quá khứ đơn passé simple

  • je semai
  • tu semas
  • il/elle sema
  • nous semâmes
  • vous semâtes
  • ils/elles semèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sème (tu)
  • semons (nous)
  • semez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của semer

Cụm từ, thành ngữ với semer

  • semer l'argent — vung tiền

Câu ví dụ với semer

  • Les fermiers sèment des graines au printemps. Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #129851
  • On récolte ce que l'on sème. Gậy ông đập lưng ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429665

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sow (scatter seed, etc.); to shake off, to lose (a pursuer); to spread, to sow

Câu hỏi thường gặp

semer nghĩa là gì?

semer (ngoại động từ) nghĩa là gieo, rải, rắc.

semer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của semer (giọng Pháp chuẩn): /sə.me/.

Chia động từ semer ở thì hiện tại thế nào?

je sème, tu sèmes, il/elle sème, nous semons, vous semez, ils/elles sèment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.