semence
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sə.mɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
semence nghĩa là hạt giống, tinh dịch.
Nghĩa của semence
Danh từ · giống cái
- Hạt giống.
- Tinh dịch.
- Nghĩa bóng Mầm, mầm mống.
- Semence de discordemầm bất hòa
- Đinh mũ.
- semence de diamantskim cương hạt tấm
Dạng từ của semence
Đi với mạo từ: une semence · la semence
| Số nhiều | semences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với semence
Đồng nghĩa
Họ từ của semence
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seed (fertilized grain); seed (semen, sperm); seed (precursor, something that makes another flourish)
Câu hỏi thường gặp
semence nghĩa là gì?
semence (danh từ) nghĩa là hạt giống, tinh dịch.
semence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semence (giọng Pháp chuẩn): /sə.mɑ̃s/.
semence là giống đực hay giống cái?
semence là danh từ giống cái (dùng với une, la).