TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ensemencer

/ɑ̃.s(ə).mɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

ensemencer nghĩa là gieo hạt, cấy vi khuẩn vào.

Nghĩa của ensemencer

Ngoại động từ

  1. Gieo hạt.
    • Ensemencer un champgieo hạt một cánh đồng
  2. Cấy vi khuẩn vào (môi trường nuôi cấy).
  3. Thả cá bột (vào ao...).

Chia động từ ensemencer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ensemencéHiện tại phân từ: ensemençant

Hiện tại présent

  • j'ensemence
  • tu ensemences
  • il/elle ensemence
  • nous ensemençons
  • vous ensemencez
  • ils/elles ensemencent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ensemencé
  • tu as ensemencé
  • il/elle a ensemencé
  • nous avons ensemencé
  • vous avez ensemencé
  • ils/elles ont ensemencé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ensemençais
  • tu ensemençais
  • il/elle ensemençait
  • nous ensemencions
  • vous ensemenciez
  • ils/elles ensemençaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ensemencerai
  • tu ensemenceras
  • il/elle ensemencera
  • nous ensemencerons
  • vous ensemencerez
  • ils/elles ensemenceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ensemencerais
  • tu ensemencerais
  • il/elle ensemencerait
  • nous ensemencerions
  • vous ensemenceriez
  • ils/elles ensemenceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ensemence
  • que tu ensemences
  • qu'il/elle ensemence
  • que nous ensemencions
  • que vous ensemenciez
  • qu'ils/elles ensemencent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ensemençai
  • tu ensemenças
  • il/elle ensemença
  • nous ensemençâmes
  • vous ensemençâtes
  • ils/elles ensemencèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ensemence (tu)
  • ensemençons (nous)
  • ensemencez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với ensemencer

  • L'agriculteur ensemence le champ. Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #237161

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sow, seed

Câu hỏi thường gặp

ensemencer nghĩa là gì?

ensemencer (ngoại động từ) nghĩa là gieo hạt, cấy vi khuẩn vào.

ensemencer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ensemencer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.s(ə).mɑ̃.se/.

Chia động từ ensemencer ở thì hiện tại thế nào?

j'ensemence, tu ensemences, il/elle ensemence, nous ensemençons, vous ensemencez, ils/elles ensemencent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.