ensemencement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃s.mɑ̃s.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ensemencement nghĩa là sự gieo hạt.
Nghĩa của ensemencement
Danh từ · giống đực
- Sự gieo hạt.
- Ensemencement à la mainsự gieo hạt bằng tay
Dạng từ của ensemencement
Đi với mạo từ: un ensemencement · l'ensemencement
| Số nhiều | ensemencements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sowing (of a seed)
Câu hỏi thường gặp
ensemencement nghĩa là gì?
ensemencement (danh từ) nghĩa là sự gieo hạt.
ensemencement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensemencement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃s.mɑ̃s.mɑ̃/.
ensemencement là giống đực hay giống cái?
ensemencement là danh từ giống đực (dùng với un, le).