sperme
sperme nghĩa là tinh dịch.
Nghĩa của sperme
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Tinh dịch.
Dạng từ của sperme
Đi với mạo từ: un sperme · le sperme
| Số nhiều | spermes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sperme
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với sperme
- La seule preuve était les traces de sperme laissées sur les sous-vêtements. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10716886
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ semen; sperm
- Hậu tố -spermous
Câu hỏi thường gặp
sperme nghĩa là gì?
sperme (danh từ) nghĩa là tinh dịch.
sperme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sperme (giọng Pháp chuẩn): /spɛʁm/.
sperme là giống đực hay giống cái?
sperme là danh từ giống đực (dùng với un, le).