séminaire
séminaire nghĩa là trường dòng, trường chủng viện, nhóm chuyên đề.
Nghĩa của séminaire
Danh từ · giống đực
- Trường dòng, trường chủng viện.
- Entrer au séminairevào học trường dòng
- Tout le séminaire assistait à la fêtecả trường dòng đã dự lễ
- Il a terminé son séminaireanh ta đã học xong chương trình trường dòng
- Nhóm chuyên đề (ở đại học).
- Cuộc thảo luận chuyên đề (của những nhà kỹ thuật..), cuộc hội thảo.
Dạng từ của séminaire
Đi với mạo từ: un séminaire · le séminaire
| Số nhiều | séminaires |
Câu ví dụ với séminaire
- Nous parlons des langues dans ce séminaire. Chúng tôi đang nói về ngôn ngữ trong xêmina này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787230
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seminary; seminar; sermon
Câu hỏi thường gặp
séminaire nghĩa là gì?
séminaire (danh từ) nghĩa là trường dòng, trường chủng viện, nhóm chuyên đề.
séminaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của séminaire (giọng Pháp chuẩn): /se.mi.nɛʁ/.
séminaire là giống đực hay giống cái?
séminaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).