ente
danh từ giống cái (f)
/ɑ̃t/ giọng máy của trình duyệt
ente nghĩa là cán, cành ghép, sự ghép cành.
Nghĩa của ente
Danh từ · giống cái
- Cán (bút lông).
- Từ cũ, nghĩa cũ Cành ghép; sự ghép cành; góc ghép.
- prune d'entegiống mận để phơi
Dạng từ của ente
Đi với mạo từ: une ente · l'ente
Câu hỏi thường gặp
ente nghĩa là gì?
ente (danh từ) nghĩa là cán, cành ghép, sự ghép cành.
ente phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ente (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃t/.
ente là giống đực hay giống cái?
ente là danh từ giống cái (dùng với une, la).