entendement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.tɑ̃d.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
entendement nghĩa là lý trí.
Nghĩa của entendement
Danh từ · giống đực
- Lý trí.
Dạng từ của entendement
Đi với mạo từ: un entendement · l'entendement
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entendement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ understanding, comprehension; the intellect, capacity of rational understanding
Câu hỏi thường gặp
entendement nghĩa là gì?
entendement (danh từ) nghĩa là lý trí.
entendement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entendement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.tɑ̃d.mɑ̃/.
entendement là giống đực hay giống cái?
entendement là danh từ giống đực (dùng với un, le).