TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

remballer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɑ̃.ba.le/ giọng máy của trình duyệt

remballer nghĩa là đóng kiện lại, đóng thùng lại.

Nghĩa của remballer

Ngoại động từ

  1. Đóng kiện lại, đóng thùng lại, bao lại (hàng).

Chia động từ remballer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: remballéHiện tại phân từ: remballant

Hiện tại présent

  • je remballe
  • tu remballes
  • il/elle remballe
  • nous remballons
  • vous remballez
  • ils/elles remballent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai remballé
  • tu as remballé
  • il/elle a remballé
  • nous avons remballé
  • vous avez remballé
  • ils/elles ont remballé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je remballais
  • tu remballais
  • il/elle remballait
  • nous remballions
  • vous remballiez
  • ils/elles remballaient

Tương lai đơn futur simple

  • je remballerai
  • tu remballeras
  • il/elle remballera
  • nous remballerons
  • vous remballerez
  • ils/elles remballeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je remballerais
  • tu remballerais
  • il/elle remballerait
  • nous remballerions
  • vous remballeriez
  • ils/elles remballeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je remballe
  • que tu remballes
  • qu'il/elle remballe
  • que nous remballions
  • que vous remballiez
  • qu'ils/elles remballent

Quá khứ đơn passé simple

  • je remballai
  • tu remballas
  • il/elle remballa
  • nous remballâmes
  • vous remballâtes
  • ils/elles remballèrent

Mệnh lệnh impératif

  • remballe (tu)
  • remballons (nous)
  • remballez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remballer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rewrap; to wrap up again

Câu hỏi thường gặp

remballer nghĩa là gì?

remballer (ngoại động từ) nghĩa là đóng kiện lại, đóng thùng lại.

remballer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remballer (giọng Pháp chuẩn): /ʁɑ̃.ba.le/.

Chia động từ remballer ở thì hiện tại thế nào?

je remballe, tu remballes, il/elle remballe, nous remballons, vous remballez, ils/elles remballent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.