TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déballer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ba.le/ giọng máy của trình duyệt

déballer nghĩa là tháo dỡ, dỡ, bày.

Nghĩa của déballer

Ngoại động từ

  1. Tháo dỡ, dỡ (kiện hàng...).
  2. Bày (hàng).
  3. Nghĩa bóng, thân mật Thổ lộ.

Chia động từ déballer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déballéHiện tại phân từ: déballant

Hiện tại présent

  • je déballe
  • tu déballes
  • il/elle déballe
  • nous déballons
  • vous déballez
  • ils/elles déballent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déballé
  • tu as déballé
  • il/elle a déballé
  • nous avons déballé
  • vous avez déballé
  • ils/elles ont déballé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déballais
  • tu déballais
  • il/elle déballait
  • nous déballions
  • vous déballiez
  • ils/elles déballaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déballerai
  • tu déballeras
  • il/elle déballera
  • nous déballerons
  • vous déballerez
  • ils/elles déballeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déballerais
  • tu déballerais
  • il/elle déballerait
  • nous déballerions
  • vous déballeriez
  • ils/elles déballeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déballe
  • que tu déballes
  • qu'il/elle déballe
  • que nous déballions
  • que vous déballiez
  • qu'ils/elles déballent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déballai
  • tu déballas
  • il/elle déballa
  • nous déballâmes
  • vous déballâtes
  • ils/elles déballèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déballe (tu)
  • déballons (nous)
  • déballez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déballer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unpack, unwrap

Câu hỏi thường gặp

déballer nghĩa là gì?

déballer (ngoại động từ) nghĩa là tháo dỡ, dỡ, bày.

déballer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déballer (giọng Pháp chuẩn): /de.ba.le/.

Chia động từ déballer ở thì hiện tại thế nào?

je déballe, tu déballes, il/elle déballe, nous déballons, vous déballez, ils/elles déballent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.