emballer
emballer nghĩa là đóng kiện, đóng hòm, xếp lên xe, chở đi.
Nghĩa của emballer
Ngoại động từ
- Đóng kiện, đóng hòm, bọc hàng.
- Thân mật Xếp lên xe, chở đi.
- Thông tục Tống giam, bỏ tù.
- Thông tục Mắng mỏ.
- Thân mật Làm cho thích thú, làm cho khoái chí.
Chia động từ emballer
Hiện tại présent
- j'emballe
- tu emballes
- il/elle emballe
- nous emballons
- vous emballez
- ils/elles emballent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai emballé
- tu as emballé
- il/elle a emballé
- nous avons emballé
- vous avez emballé
- ils/elles ont emballé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'emballais
- tu emballais
- il/elle emballait
- nous emballions
- vous emballiez
- ils/elles emballaient
Tương lai đơn futur simple
- j'emballerai
- tu emballeras
- il/elle emballera
- nous emballerons
- vous emballerez
- ils/elles emballeront
Điều kiện conditionnel présent
- j'emballerais
- tu emballerais
- il/elle emballerait
- nous emballerions
- vous emballeriez
- ils/elles emballeraient
Giả định subjonctif présent
- que j'emballe
- que tu emballes
- qu'il/elle emballe
- que nous emballions
- que vous emballiez
- qu'ils/elles emballent
Quá khứ đơn passé simple
- j'emballai
- tu emballas
- il/elle emballa
- nous emballâmes
- vous emballâtes
- ils/elles emballèrent
Mệnh lệnh impératif
- emballe (tu)
- emballons (nous)
- emballez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của emballer
Câu ví dụ với emballer
- Tom était emballé. Tom đã phấn khích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10083008
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pack up; to wrap up; to parcel; to thrill, to turn on; to race; to bolt
Câu hỏi thường gặp
emballer nghĩa là gì?
emballer (ngoại động từ) nghĩa là đóng kiện, đóng hòm, xếp lên xe, chở đi.
emballer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của emballer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ba.le/.
Chia động từ emballer ở thì hiện tại thế nào?
j'emballe, tu emballes, il/elle emballe, nous emballons, vous emballez, ils/elles emballent.