TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

emballer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ba.le/ giọng máy của trình duyệt

emballer nghĩa là đóng kiện, đóng hòm, xếp lên xe, chở đi.

Nghĩa của emballer

Ngoại động từ

  1. Đóng kiện, đóng hòm, bọc hàng.
  2. Thân mật Xếp lên xe, chở đi.
  3. Thông tục Tống giam, bỏ tù.
  4. Thông tục Mắng mỏ.
  5. Thân mật Làm cho thích thú, làm cho khoái chí.

Chia động từ emballer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: emballéHiện tại phân từ: emballant

Hiện tại présent

  • j'emballe
  • tu emballes
  • il/elle emballe
  • nous emballons
  • vous emballez
  • ils/elles emballent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai emballé
  • tu as emballé
  • il/elle a emballé
  • nous avons emballé
  • vous avez emballé
  • ils/elles ont emballé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'emballais
  • tu emballais
  • il/elle emballait
  • nous emballions
  • vous emballiez
  • ils/elles emballaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'emballerai
  • tu emballeras
  • il/elle emballera
  • nous emballerons
  • vous emballerez
  • ils/elles emballeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'emballerais
  • tu emballerais
  • il/elle emballerait
  • nous emballerions
  • vous emballeriez
  • ils/elles emballeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'emballe
  • que tu emballes
  • qu'il/elle emballe
  • que nous emballions
  • que vous emballiez
  • qu'ils/elles emballent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'emballai
  • tu emballas
  • il/elle emballa
  • nous emballâmes
  • vous emballâtes
  • ils/elles emballèrent

Mệnh lệnh impératif

  • emballe (tu)
  • emballons (nous)
  • emballez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của emballer

Câu ví dụ với emballer

  • Tom était emballé. Tom đã phấn khích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10083008

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pack up; to wrap up; to parcel; to thrill, to turn on; to race; to bolt

Câu hỏi thường gặp

emballer nghĩa là gì?

emballer (ngoại động từ) nghĩa là đóng kiện, đóng hòm, xếp lên xe, chở đi.

emballer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của emballer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ba.le/.

Chia động từ emballer ở thì hiện tại thế nào?

j'emballe, tu emballes, il/elle emballe, nous emballons, vous emballez, ils/elles emballent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.