TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

borner

/bɔʁ.ne/ giọng máy của trình duyệt

borner nghĩa là vạch giới hạn, phân giới, hạn chế.

Nghĩa của borner

Ngoại động từ

  1. Vạch giới hạn, phân giới.
    • Borner un champphân giới cánh đồng
  2. Hạn chế.
    • Borner ses désirshạn chế dục vọng

Chia động từ borner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: bornéHiện tại phân từ: bornant

Hiện tại présent

  • je borne
  • tu bornes
  • il/elle borne
  • nous bornons
  • vous bornez
  • ils/elles bornent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai borné
  • tu as borné
  • il/elle a borné
  • nous avons borné
  • vous avez borné
  • ils/elles ont borné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je bornais
  • tu bornais
  • il/elle bornait
  • nous bornions
  • vous borniez
  • ils/elles bornaient

Tương lai đơn futur simple

  • je bornerai
  • tu borneras
  • il/elle bornera
  • nous bornerons
  • vous bornerez
  • ils/elles borneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je bornerais
  • tu bornerais
  • il/elle bornerait
  • nous bornerions
  • vous borneriez
  • ils/elles borneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je borne
  • que tu bornes
  • qu'il/elle borne
  • que nous bornions
  • que vous borniez
  • qu'ils/elles bornent

Quá khứ đơn passé simple

  • je bornai
  • tu bornas
  • il/elle borna
  • nous bornâmes
  • vous bornâtes
  • ils/elles bornèrent

Mệnh lệnh impératif

  • borne (tu)
  • bornons (nous)
  • bornez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với borner

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to limit, confine; to confine oneself (à faire to doing something); to content oneself

Câu hỏi thường gặp

borner nghĩa là gì?

borner (ngoại động từ) nghĩa là vạch giới hạn, phân giới, hạn chế.

borner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của borner (giọng Pháp chuẩn): /bɔʁ.ne/.

Chia động từ borner ở thì hiện tại thế nào?

je borne, tu bornes, il/elle borne, nous bornons, vous bornez, ils/elles bornent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.