limiter
limiter nghĩa là hạn chế, hạn định, định giới hạn.
Nghĩa của limiter
Ngoại động từ
- Hạn chế, hạn định.
- Limiter ses dépenseshạn chế chỉ tiêu
- Định giới hạn.
- Mer qui limite le Vietnam à l'estbiển giới hạn nước Việt nam ở mặt đông
Chia động từ limiter
Hiện tại présent
- je limite
- tu limites
- il/elle limite
- nous limitons
- vous limitez
- ils/elles limitent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai limité
- tu as limité
- il/elle a limité
- nous avons limité
- vous avez limité
- ils/elles ont limité
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je limitais
- tu limitais
- il/elle limitait
- nous limitions
- vous limitiez
- ils/elles limitaient
Tương lai đơn futur simple
- je limiterai
- tu limiteras
- il/elle limitera
- nous limiterons
- vous limiterez
- ils/elles limiteront
Điều kiện conditionnel présent
- je limiterais
- tu limiterais
- il/elle limiterait
- nous limiterions
- vous limiteriez
- ils/elles limiteraient
Giả định subjonctif présent
- que je limite
- que tu limites
- qu'il/elle limite
- que nous limitions
- que vous limitiez
- qu'ils/elles limitent
Quá khứ đơn passé simple
- je limitai
- tu limitas
- il/elle limita
- nous limitâmes
- vous limitâtes
- ils/elles limitèrent
Mệnh lệnh impératif
- limite (tu)
- limitons (nous)
- limitez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limiter
Trái nghĩa
Câu ví dụ với limiter
- Il n'y a pas de limite. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648152
- Il n'y a aucune limite. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648153
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mark, to limit (to show a physical limit or boundary); to limit (to state a limit for)
Câu hỏi thường gặp
limiter nghĩa là gì?
limiter (ngoại động từ) nghĩa là hạn chế, hạn định, định giới hạn.
limiter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limiter (giọng Pháp chuẩn): /li.mi.te/.
Chia động từ limiter ở thì hiện tại thế nào?
je limite, tu limites, il/elle limite, nous limitons, vous limitez, ils/elles limitent.