TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

limiter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/li.mi.te/ giọng máy của trình duyệt

limiter nghĩa là hạn chế, hạn định, định giới hạn.

Nghĩa của limiter

Ngoại động từ

  1. Hạn chế, hạn định.
    • Limiter ses dépenseshạn chế chỉ tiêu
  2. Định giới hạn.
    • Mer qui limite le Vietnam à l'estbiển giới hạn nước Việt nam ở mặt đông

Chia động từ limiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: limitéHiện tại phân từ: limitant

Hiện tại présent

  • je limite
  • tu limites
  • il/elle limite
  • nous limitons
  • vous limitez
  • ils/elles limitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai limité
  • tu as limité
  • il/elle a limité
  • nous avons limité
  • vous avez limité
  • ils/elles ont limité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je limitais
  • tu limitais
  • il/elle limitait
  • nous limitions
  • vous limitiez
  • ils/elles limitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je limiterai
  • tu limiteras
  • il/elle limitera
  • nous limiterons
  • vous limiterez
  • ils/elles limiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je limiterais
  • tu limiterais
  • il/elle limiterait
  • nous limiterions
  • vous limiteriez
  • ils/elles limiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je limite
  • que tu limites
  • qu'il/elle limite
  • que nous limitions
  • que vous limitiez
  • qu'ils/elles limitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je limitai
  • tu limitas
  • il/elle limita
  • nous limitâmes
  • vous limitâtes
  • ils/elles limitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • limite (tu)
  • limitons (nous)
  • limitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với limiter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với limiter

  • Il n'y a pas de limite. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648152
  • Il n'y a aucune limite. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648153

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mark, to limit (to show a physical limit or boundary); to limit (to state a limit for)

Câu hỏi thường gặp

limiter nghĩa là gì?

limiter (ngoại động từ) nghĩa là hạn chế, hạn định, định giới hạn.

limiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của limiter (giọng Pháp chuẩn): /li.mi.te/.

Chia động từ limiter ở thì hiện tại thế nào?

je limite, tu limites, il/elle limite, nous limitons, vous limitez, ils/elles limitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.