limite
limite nghĩa là giới hạn.
Nghĩa của limite
Danh từ · giống cái
- Giới hạn.
- Limite d'un terraingiới hạn của một đám đất
- Limite d'âge(giới) hạn tuổi
- Ambition sans limitestham vọng không giới hạn, tham vọng vô chừng
- Limite d'une fonction(toán học) giới hạn của một hàm
Tính từ
- Giới hạn.
- Point limiteđiểm giới hạn
Dạng từ của limite
Đi với mạo từ: une limite · la limite
| Số nhiều | limites |
Câu ví dụ với limite
- Il n'y a pas de limite. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648152
- Il n'y a aucune limite. Không có giới hạn nào cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3648153
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ limit
- Tính từ edgy, borderline, almost objectionable
Câu hỏi thường gặp
limite nghĩa là gì?
limite (danh từ, tính từ) nghĩa là giới hạn.
limite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của limite (giọng Pháp chuẩn): /li.mit/.
limite là giống đực hay giống cái?
limite là danh từ giống cái (dùng với une, la).