TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tendre

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

tendre nghĩa là dịu dàng, êm ái, bị căng ra, trở nên căng thẳng.

Nghĩa của tendre

Tính từ

  1. Dịu dàng, êm ái.

Tự động từ

se tendre
  1. Bị căng ra.
  2. Trở nên căng thẳng (quan hệ).

Dạng từ của tendre

Số nhiềutendres

Chia động từ tendre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tenduHiện tại phân từ: tendant

Hiện tại présent

  • je tends
  • tu tends
  • il/elle tend
  • nous tendons
  • vous tendez
  • ils/elles tendent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tendu
  • tu as tendu
  • il/elle a tendu
  • nous avons tendu
  • vous avez tendu
  • ils/elles ont tendu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tendais
  • tu tendais
  • il/elle tendait
  • nous tendions
  • vous tendiez
  • ils/elles tendaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tendrai
  • tu tendras
  • il/elle tendra
  • nous tendrons
  • vous tendrez
  • ils/elles tendront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tendrais
  • tu tendrais
  • il/elle tendrait
  • nous tendrions
  • vous tendriez
  • ils/elles tendraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tende
  • que tu tendes
  • qu'il/elle tende
  • que nous tendions
  • que vous tendiez
  • qu'ils/elles tendent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tendis
  • tu tendis
  • il/elle tendit
  • nous tendîmes
  • vous tendîtes
  • ils/elles tendirent

Mệnh lệnh impératif

  • tends (tu)
  • tendons (nous)
  • tendez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tendre

Đồng nghĩa

Họ từ của tendre

Câu ví dụ với tendre

  • Je suis toujours tendu avant de monter dans un avion. Tôi lúc nào cũng căng thẳng trước lúc lên máy bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12354359

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ tender (soft, delicate)
  • Động từ to tighten; to stretch out; to hand; to tend

Câu hỏi thường gặp

tendre nghĩa là gì?

tendre (tính từ, tự động từ) nghĩa là dịu dàng, êm ái, bị căng ra, trở nên căng thẳng.

tendre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tendre (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃dʁ/.

Chia động từ tendre ở thì hiện tại thế nào?

je tends, tu tends, il/elle tend, nous tendons, vous tendez, ils/elles tendent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.