tente
tente nghĩa là lều.
Nghĩa của tente
Danh từ · giống cái
- Lều.
- Tente de campinglều cắm trại
- Tente du cervelet(giải phẫu) học lều tiểu não
- Băn bắn lưỡi đánh chim.
- Ngư nghiệp Sự chăng lưới, cách chăng lưới; đăng (để dồn cá).
- se retirer sous sa tenterút lui không tham gia hoạt động nữa
Dạng từ của tente
Đi với mạo từ: une tente · la tente
| Số nhiều | tentes |
Câu ví dụ với tente
- Qui ne tente rien n’a rien. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11973822
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tent
Câu hỏi thường gặp
tente nghĩa là gì?
tente (danh từ) nghĩa là lều.
tente phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tente (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃t/.
tente là giống đực hay giống cái?
tente là danh từ giống cái (dùng với une, la).