tente-abri
danh từ giống cái (f)
/tɑ̃tabʁi/ giọng máy của trình duyệt
tente-abri nghĩa là lều nhẹ.
Nghĩa của tente-abri
Danh từ · giống cái
- Lều nhẹ (mang đi được).
Dạng từ của tente-abri
Đi với mạo từ: une tente-abri · la tente-abri
| Số nhiều | tente-abris |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pup tent
Câu hỏi thường gặp
tente-abri nghĩa là gì?
tente-abri (danh từ) nghĩa là lều nhẹ.
tente-abri phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tente-abri (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃tabʁi/.
tente-abri là giống đực hay giống cái?
tente-abri là danh từ giống cái (dùng với une, la).