TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tenter

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

tenter nghĩa là thử làm, cám dỗ, làm cho thèm, mưu toan.

Nghĩa của tenter

Ngoại động từ

  1. Thử làm.
    • Tenter une expériencethử làm thí nghiệm
  2. Cám dỗ, làm cho thèm.
    • Ne pas se laisser tenter par les richesses et les grandeurskhông thể giàu sang cám dỗ
    • Ce fruit me tentequả này làm cho tôi thèm
  3. Từ cũ; nghĩa cũ Thử lòng, thử thách.
    • Dieu tente AbrahamChúa thử lòng A-bra-ham

Nội động từ

  1. Mưu toan.
    • Tenter de s'enfuirmưu toan chạy trốn

Chia động từ tenter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tentéHiện tại phân từ: tentant

Hiện tại présent

  • je tente
  • tu tentes
  • il/elle tente
  • nous tentons
  • vous tentez
  • ils/elles tentent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tenté
  • tu as tenté
  • il/elle a tenté
  • nous avons tenté
  • vous avez tenté
  • ils/elles ont tenté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tentais
  • tu tentais
  • il/elle tentait
  • nous tentions
  • vous tentiez
  • ils/elles tentaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tenterai
  • tu tenteras
  • il/elle tentera
  • nous tenterons
  • vous tenterez
  • ils/elles tenteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tenterais
  • tu tenterais
  • il/elle tenterait
  • nous tenterions
  • vous tenteriez
  • ils/elles tenteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tente
  • que tu tentes
  • qu'il/elle tente
  • que nous tentions
  • que vous tentiez
  • qu'ils/elles tentent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tentai
  • tu tentas
  • il/elle tenta
  • nous tentâmes
  • vous tentâtes
  • ils/elles tentèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tente (tu)
  • tentons (nous)
  • tentez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenter

Đồng nghĩa

Họ từ của tenter

Cụm từ, thành ngữ với tenter

  • tenter Dieu — làm một việc nguy hiểm
  • tenter la chance, tenter fortune — cầu may

Câu ví dụ với tenter

  • Il est trop peureux pour le tenter. Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350254
  • Qui ne tente rien n’a rien. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11973822
  • Nous tentons tous de l’emporter. Tất cả chúng ta đều cố gắng để chiến thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7861715
  • Nous tentons tous de gagner. Tất cả chúng ta đều cố gắng để chiến thắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7861716
  • Tentons quelque chose ! hãy cùng cố gắng nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #456963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attempt; to tempt; to be desirable or interesting to; to be something one feels like doing

Câu hỏi thường gặp

tenter nghĩa là gì?

tenter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thử làm, cám dỗ, làm cho thèm, mưu toan.

tenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenter (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.te/.

Chia động từ tenter ở thì hiện tại thế nào?

je tente, tu tentes, il/elle tente, nous tentons, vous tentez, ils/elles tentent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.