TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

essayer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/e.sɛ.je/ giọng máy của trình duyệt

essayer nghĩa là thử, dùng thử.

Nghĩa của essayer

Ngoại động từ

  1. Thử.
    • Essayer une machinethử một cái máy
    • Essayer une robethử áo
  2. Dùng thử.
    • Essayer un remèdedùng thử một vị thuốc

Nội động từ

  1. Thử.
    • Essayer d'une méthodethử một phương pháp
    • Essayer de fairethử làm

Chia động từ essayer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: essayéHiện tại phân từ: essayant

Hiện tại présent

  • j'essaye
  • tu essayes
  • il/elle essaye
  • nous essayons
  • vous essayez
  • ils/elles essayent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai essayé
  • tu as essayé
  • il/elle a essayé
  • nous avons essayé
  • vous avez essayé
  • ils/elles ont essayé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'essayais
  • tu essayais
  • il/elle essayait
  • nous essayions
  • vous essayiez
  • ils/elles essayaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'essayerai
  • tu essayeras
  • il/elle essayera
  • nous essayerons
  • vous essayerez
  • ils/elles essayeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'essayerais
  • tu essayerais
  • il/elle essayerait
  • nous essayerions
  • vous essayeriez
  • ils/elles essayeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'essaye
  • que tu essayes
  • qu'il/elle essaye
  • que nous essayions
  • que vous essayiez
  • qu'ils/elles essayent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'essayai
  • tu essayas
  • il/elle essaya
  • nous essayâmes
  • vous essayâtes
  • ils/elles essayèrent

Mệnh lệnh impératif

  • essaye (tu)
  • essayons (nous)
  • essayez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của essayer

Câu ví dụ với essayer

  • Je suis prêt à essayer de manger tout ce que tu manges. Tôi sẵn sang thử ăn tất cả những gì anh ăn.Tatoeba #1099878
  • J'ai dû essayer tous les articles du magasin, mais rien ne me va. Tôi đã phải thử tất cả các mặt hàng của cửa hàng, nhưng chẳng có gì hợp với tôi cả.Tatoeba #138945
  • Quand vous essayez de prouver quelque chose, ça aide de savoir que c'est vrai. Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.Tatoeba #3560
  • Jimmy essaya de persuader ses parents de le laisser traverser le pays en voiture avec ses amis. Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.Tatoeba #3802
  • J'aimerais essayer la jupe bleue rayée. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4064
  • Elle va essayer encore une fois. Cô ấy sẽ thử lại lần nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439813
  • J'aimerais essayer cette robe. Tôi muốn mặc thử chiếc váy này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11269
  • Je vais encore essayer, merci. Tôi sẽ thử lại sau, cảm ơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #460644

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to test, to try on; to try, to attempt; to try one's hand

Câu hỏi thường gặp

essayer nghĩa là gì?

essayer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thử, dùng thử.

essayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của essayer (giọng Pháp chuẩn): /e.sɛ.je/.

Chia động từ essayer ở thì hiện tại thế nào?

j'essaye, tu essayes, il/elle essaye, nous essayons, vous essayez, ils/elles essayent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.