tendon
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tɑ̃.dɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
tendon nghĩa là gân.
Nghĩa của tendon
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Gân.
- Tendon d'Achillegân gót (chân)
Dạng từ của tendon
Đi với mạo từ: un tendon · le tendon
| Số nhiều | tendons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tendon
Câu hỏi thường gặp
tendon nghĩa là gì?
tendon (danh từ) nghĩa là gân.
tendon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tendon (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.dɔ̃/.
tendon là giống đực hay giống cái?
tendon là danh từ giống đực (dùng với un, le).