TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tension

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/tɑ̃.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

tension nghĩa là trạng thái căng, sự căng, sức căng.

Nghĩa của tension

Danh từ · giống cái

  1. Trạng thái căng, sự căng.
    • La tension d'une cordetrạng thái căng của một sợi dây
    • Tension de la paroi abdominalesự căng thành bụng
  2. Sức căng.
    • Tension superficiellesức căng bề mặt
  3. Cơ khí, cơ học Lực hứng biến.
  4. Áp suất, áp lực.
    • Vapeur à haute tensionhơi áp suất cao
    • Tension artérielleáp lực động mạch huyết áp
  5. Y học Chứng tăng huyết áp.
  6. Điện học Điện áp.
  7. Sự căng thẳng.
    • Tension diplomatiquesự căng thẳng về ngoại giao
    • Tension d'espritsự căng thẳng trí óc
  8. Sự hướng tới, sự nhắm tới.

Dạng từ của tension

Đi với mạo từ: une tension · la tension

Số nhiềutensions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tension

Trái nghĩa

Họ từ của tension

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tension; blood pressure; voltage

Câu hỏi thường gặp

tension nghĩa là gì?

tension (danh từ) nghĩa là trạng thái căng, sự căng, sức căng.

tension phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tension (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.sjɔ̃/.

tension là giống đực hay giống cái?

tension là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.