tenson
danh từ giống cái (f)
/tɑ̃.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
tenson nghĩa là thơ đối thoại.
Nghĩa của tenson
Danh từ · giống cái
- Sử học Thơ đối thoại (thời trung đại).
Dạng từ của tenson
Đi với mạo từ: une tenson · la tenson
| Số nhiều | tensons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tenson
Câu hỏi thường gặp
tenson nghĩa là gì?
tenson (danh từ) nghĩa là thơ đối thoại.
tenson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tenson (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.sɔ̃/.
tenson là giống đực hay giống cái?
tenson là danh từ giống cái (dùng với une, la).