laxité
danh từ giống cái (f)
/lak.si.te/ giọng máy của trình duyệt
laxité nghĩa là sự chùng, sự giãn, sự nhão.
Nghĩa của laxité
Danh từ · giống cái
- Sự chùng, sự giãn.
- Laxité d'une cordesự chùng dây
- Laxité d'un tissusự giãn vải
- Y học Sự nhão.
Dạng từ của laxité
Đi với mạo từ: une laxité · la laxité
| Số nhiều | laxités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với laxité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laxity
Câu hỏi thường gặp
laxité nghĩa là gì?
laxité (danh từ) nghĩa là sự chùng, sự giãn, sự nhão.
laxité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laxité (giọng Pháp chuẩn): /lak.si.te/.
laxité là giống đực hay giống cái?
laxité là danh từ giống cái (dùng với une, la).