tensiomètre
danh từ giống đực (m)
/tɑ̃.sjɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
tensiomètre nghĩa là ứng biến kế.
Nghĩa của tensiomètre
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Ứng biến kế.
- Vật lý học Máy đo sức căng bề mặt.
- Y học Huyết áp kế.
Dạng từ của tensiomètre
Đi với mạo từ: un tensiomètre · le tensiomètre
| Số nhiều | tensiomètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tensiometer; sphygmomanometer
Câu hỏi thường gặp
tensiomètre nghĩa là gì?
tensiomètre (danh từ) nghĩa là ứng biến kế.
tensiomètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tensiomètre (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃.sjɔ.mɛtʁ/.
tensiomètre là giống đực hay giống cái?
tensiomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).