tensio-actif
/tɑ̃sjoaktif/ giọng máy của trình duyệt
tensio-actif nghĩa là diện hoạt.
Nghĩa của tensio-actif
Tính từ
- Vật lý học Diện hoạt.
Dạng từ của tensio-actif
| Số nhiều | tensio-actifs |
| Giống cái | tensio-active |
| Giống cái số nhiều | tensio-actives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ tensioactive
Câu hỏi thường gặp
tensio-actif nghĩa là gì?
tensio-actif (tính từ) nghĩa là diện hoạt.
tensio-actif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tensio-actif (giọng Pháp chuẩn): /tɑ̃sjoaktif/.