isolation
isolation nghĩa là sự cách điện, sự cách nhiệt, sự cách âm.
Nghĩa của isolation
Danh từ · giống cái
- Sự cách điện; sự cách nhiệt; sự cách âm.
- Isolation thermique/isolation calorifugesự cách nhiệt
- Isolation acoustique/isolation phoniquesự cách âm
- Isolation électriquesự cách điện
Dạng từ của isolation
Đi với mạo từ: une isolation · l'isolation
| Số nhiều | isolations |
Họ từ của isolation
Câu ví dụ với isolation
- Confiné, l'air fournit une isolation thermique considérable. Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367792
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isolation; insulation; isolation (low number of morphemes per word on average); isolation (a Freudian defense mechanism)
Câu hỏi thường gặp
isolation nghĩa là gì?
isolation (danh từ) nghĩa là sự cách điện, sự cách nhiệt, sự cách âm.
isolation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isolation (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.la.sjɔ̃/.
isolation là giống đực hay giống cái?
isolation là danh từ giống cái (dùng với une, la).