isolationnisme
danh từ giống đực (m)
/i.zɔ.la.sjɔ.nism/ giọng máy của trình duyệt
isolationnisme nghĩa là chủ nghĩa biệt lập.
Nghĩa của isolationnisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa biệt lập.
Dạng từ của isolationnisme
Đi với mạo từ: un isolationnisme · l'isolationnisme
| Số nhiều | isolationnismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ isolationism (a national (or group) policy of non-interaction with other nations (or groups))
Câu hỏi thường gặp
isolationnisme nghĩa là gì?
isolationnisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa biệt lập.
isolationnisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của isolationnisme (giọng Pháp chuẩn): /i.zɔ.la.sjɔ.nism/.
isolationnisme là giống đực hay giống cái?
isolationnisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).