TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mélanger

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/me.lɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

mélanger nghĩa là trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp.

Nghĩa của mélanger

Ngoại động từ

  1. Trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp.
    • Mélanger des couleurspha trộn màu
  2. Thân mật Làm xáo trộn.
    • Il a mélangé tous les dossiers, on ne retrouve plus riennó đã làm xáo trộn tấy cả hồ sơ, không còn tìm thấy gì được nữa

Chia động từ mélanger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mélangéHiện tại phân từ: mélangeant

Hiện tại présent

  • je mélange
  • tu mélanges
  • il/elle mélange
  • nous mélangeons
  • vous mélangez
  • ils/elles mélangent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mélangé
  • tu as mélangé
  • il/elle a mélangé
  • nous avons mélangé
  • vous avez mélangé
  • ils/elles ont mélangé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mélangeais
  • tu mélangeais
  • il/elle mélangeait
  • nous mélangions
  • vous mélangiez
  • ils/elles mélangeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mélangerai
  • tu mélangeras
  • il/elle mélangera
  • nous mélangerons
  • vous mélangerez
  • ils/elles mélangeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mélangerais
  • tu mélangerais
  • il/elle mélangerait
  • nous mélangerions
  • vous mélangeriez
  • ils/elles mélangeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mélange
  • que tu mélanges
  • qu'il/elle mélange
  • que nous mélangions
  • que vous mélangiez
  • qu'ils/elles mélangent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mélangeai
  • tu mélangeas
  • il/elle mélangea
  • nous mélangeâmes
  • vous mélangeâtes
  • ils/elles mélangèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mélange (tu)
  • mélangeons (nous)
  • mélangez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mélanger

Trái nghĩa

Câu ví dụ với mélanger

  • C'est un mélange explosif. Đó là một hỗn hợp nổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8542862

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mix, to mix up

Câu hỏi thường gặp

mélanger nghĩa là gì?

mélanger (ngoại động từ) nghĩa là trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp.

mélanger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mélanger (giọng Pháp chuẩn): /me.lɑ̃.ʒe/.

Chia động từ mélanger ở thì hiện tại thế nào?

je mélange, tu mélanges, il/elle mélange, nous mélangeons, vous mélangez, ils/elles mélangent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.