mélanger
mélanger nghĩa là trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp.
Nghĩa của mélanger
Ngoại động từ
- Trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp.
- Mélanger des couleurspha trộn màu
- Thân mật Làm xáo trộn.
- Il a mélangé tous les dossiers, on ne retrouve plus riennó đã làm xáo trộn tấy cả hồ sơ, không còn tìm thấy gì được nữa
Chia động từ mélanger
Hiện tại présent
- je mélange
- tu mélanges
- il/elle mélange
- nous mélangeons
- vous mélangez
- ils/elles mélangent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai mélangé
- tu as mélangé
- il/elle a mélangé
- nous avons mélangé
- vous avez mélangé
- ils/elles ont mélangé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je mélangeais
- tu mélangeais
- il/elle mélangeait
- nous mélangions
- vous mélangiez
- ils/elles mélangeaient
Tương lai đơn futur simple
- je mélangerai
- tu mélangeras
- il/elle mélangera
- nous mélangerons
- vous mélangerez
- ils/elles mélangeront
Điều kiện conditionnel présent
- je mélangerais
- tu mélangerais
- il/elle mélangerait
- nous mélangerions
- vous mélangeriez
- ils/elles mélangeraient
Giả định subjonctif présent
- que je mélange
- que tu mélanges
- qu'il/elle mélange
- que nous mélangions
- que vous mélangiez
- qu'ils/elles mélangent
Quá khứ đơn passé simple
- je mélangeai
- tu mélangeas
- il/elle mélangea
- nous mélangeâmes
- vous mélangeâtes
- ils/elles mélangèrent
Mệnh lệnh impératif
- mélange (tu)
- mélangeons (nous)
- mélangez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mélanger
Trái nghĩa
Câu ví dụ với mélanger
- C'est un mélange explosif. Đó là một hỗn hợp nổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8542862
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to mix, to mix up
Câu hỏi thường gặp
mélanger nghĩa là gì?
mélanger (ngoại động từ) nghĩa là trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp.
mélanger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mélanger (giọng Pháp chuẩn): /me.lɑ̃.ʒe/.
Chia động từ mélanger ở thì hiện tại thế nào?
je mélange, tu mélanges, il/elle mélange, nous mélangeons, vous mélangez, ils/elles mélangent.