TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cribler

/kʁi.ble/ giọng máy của trình duyệt

cribler nghĩa là sàng, đâm lỗ chỗ, lỗ chỗ.

Nghĩa của cribler

Ngoại động từ

  1. Sàng.
    • Cribler du mineraisàng quặng
  2. Đâm lỗ chỗ; lỗ chỗ.
    • Cribler de coups de poignardđâm lỗ chỗ nhiều mũi dao găm
    • Criblé de petite vérolelấm chấm rỗ hoa

Chia động từ cribler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cribléHiện tại phân từ: criblant

Hiện tại présent

  • je crible
  • tu cribles
  • il/elle crible
  • nous criblons
  • vous criblez
  • ils/elles criblent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai criblé
  • tu as criblé
  • il/elle a criblé
  • nous avons criblé
  • vous avez criblé
  • ils/elles ont criblé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je criblais
  • tu criblais
  • il/elle criblait
  • nous criblions
  • vous cribliez
  • ils/elles criblaient

Tương lai đơn futur simple

  • je criblerai
  • tu cribleras
  • il/elle criblera
  • nous criblerons
  • vous criblerez
  • ils/elles cribleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je criblerais
  • tu criblerais
  • il/elle criblerait
  • nous criblerions
  • vous cribleriez
  • ils/elles cribleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je crible
  • que tu cribles
  • qu'il/elle crible
  • que nous criblions
  • que vous cribliez
  • qu'ils/elles criblent

Quá khứ đơn passé simple

  • je criblai
  • tu criblas
  • il/elle cribla
  • nous criblâmes
  • vous criblâtes
  • ils/elles criblèrent

Mệnh lệnh impératif

  • crible (tu)
  • criblons (nous)
  • criblez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cribler

Trái nghĩa

Họ từ của cribler

Cụm từ, thành ngữ với cribler

  • être criblé de dettes — nợ như chúa Chổm
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sift, sieve (filter through a sieve or screen); to riddle (cover with holes); to riddle, fill, cover (fill or cover with a multitude of)

Câu hỏi thường gặp

cribler nghĩa là gì?

cribler (ngoại động từ) nghĩa là sàng, đâm lỗ chỗ, lỗ chỗ.

cribler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cribler (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.ble/.

Chia động từ cribler ở thì hiện tại thế nào?

je crible, tu cribles, il/elle crible, nous criblons, vous criblez, ils/elles criblent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.