TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

embêter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.bɛ.te/ giọng máy của trình duyệt

embêter nghĩa là quấy rầy, làm bực mình.

Nghĩa của embêter

Ngoại động từ

  1. Thân mật Quấy rầy, làm bực mình, làm rầy rà.

Chia động từ embêter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: embêtéHiện tại phân từ: embêtant

Hiện tại présent

  • j'embête
  • tu embêtes
  • il/elle embête
  • nous embêtons
  • vous embêtez
  • ils/elles embêtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai embêté
  • tu as embêté
  • il/elle a embêté
  • nous avons embêté
  • vous avez embêté
  • ils/elles ont embêté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'embêtais
  • tu embêtais
  • il/elle embêtait
  • nous embêtions
  • vous embêtiez
  • ils/elles embêtaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'embêterai
  • tu embêteras
  • il/elle embêtera
  • nous embêterons
  • vous embêterez
  • ils/elles embêteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'embêterais
  • tu embêterais
  • il/elle embêterait
  • nous embêterions
  • vous embêteriez
  • ils/elles embêteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'embête
  • que tu embêtes
  • qu'il/elle embête
  • que nous embêtions
  • que vous embêtiez
  • qu'ils/elles embêtent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'embêtai
  • tu embêtas
  • il/elle embêta
  • nous embêtâmes
  • vous embêtâtes
  • ils/elles embêtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • embête (tu)
  • embêtons (nous)
  • embêtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với embêter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bug, bother, annoy; to pick on someone

Câu hỏi thường gặp

embêter nghĩa là gì?

embêter (ngoại động từ) nghĩa là quấy rầy, làm bực mình.

embêter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của embêter (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.bɛ.te/.

Chia động từ embêter ở thì hiện tại thế nào?

j'embête, tu embêtes, il/elle embête, nous embêtons, vous embêtez, ils/elles embêtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.