TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gonfler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡɔ̃.fle/ giọng máy của trình duyệt

gonfler nghĩa là bơm, làm phồng, làm nổi lên, làm đầy.

Nghĩa của gonfler

Ngoại động từ

  1. Bơm (phồng); làm phồng, làm phình, làm trướng lên.
    • Gonfler une chambre à airbơm săm xe
    • Gonfler ses jouesphồng má
    • Eponge gonflée d'eaumiếng bọt biển phình nước
    • Gonfler l'estomaclàm trướng bụng
  2. Nghĩa bóng Làm nổi lên, làm đầy; thổi phồng.
    • Cœur gonflé de chagrinlòng đầy u sầu
    • Gonfler de colèrelàm nổi giận
    • Gonfler l'importance d'un faitthổi phồng tầm quan trọng của một sự việc

Nội động từ

  1. Phồng lên, nở ra; sưng lên.
    • Le bois a gonflégỗ nở ra
    • Le genou a gonfléđầu gối sưng lên

Chia động từ gonfler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gonfléHiện tại phân từ: gonflant

Hiện tại présent

  • je gonfle
  • tu gonfles
  • il/elle gonfle
  • nous gonflons
  • vous gonflez
  • ils/elles gonflent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gonflé
  • tu as gonflé
  • il/elle a gonflé
  • nous avons gonflé
  • vous avez gonflé
  • ils/elles ont gonflé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gonflais
  • tu gonflais
  • il/elle gonflait
  • nous gonflions
  • vous gonfliez
  • ils/elles gonflaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gonflerai
  • tu gonfleras
  • il/elle gonflera
  • nous gonflerons
  • vous gonflerez
  • ils/elles gonfleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gonflerais
  • tu gonflerais
  • il/elle gonflerait
  • nous gonflerions
  • vous gonfleriez
  • ils/elles gonfleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gonfle
  • que tu gonfles
  • qu'il/elle gonfle
  • que nous gonflions
  • que vous gonfliez
  • qu'ils/elles gonflent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gonflai
  • tu gonflas
  • il/elle gonfla
  • nous gonflâmes
  • vous gonflâtes
  • ils/elles gonflèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gonfle (tu)
  • gonflons (nous)
  • gonflez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gonfler

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của gonfler

Câu ví dụ với gonfler

  • À cause des fortes pluies, le cours de la rivière a rapidement gonflé. Dòng sông dâng nhanh vì mưa lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8952399
  • C'était plutôt gonflé de ta part de tenir tête au patron comme ça. Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10305647

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to inflate, to blow up; to swell, to puff up; to get on someone's nerves

Câu hỏi thường gặp

gonfler nghĩa là gì?

gonfler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bơm, làm phồng, làm nổi lên, làm đầy.

gonfler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gonfler (giọng Pháp chuẩn): /ɡɔ̃.fle/.

Chia động từ gonfler ở thì hiện tại thế nào?

je gonfle, tu gonfles, il/elle gonfle, nous gonflons, vous gonflez, ils/elles gonflent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.