TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

peler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pə.le/ giọng máy của trình duyệt

peler nghĩa là cạo lông, bóc vỏ, lột vỏ, tróc da.

Nghĩa của peler

Ngoại động từ

  1. Cạo lông.
    • Peler des peauxcạo lông da thú
  2. Bóc vỏ, lột vỏ, gọt vỏ.
    • Peler un arbrebóc vỏ cây

Nội động từ

  1. Tróc da.
    • Dos qui pèlelưng tróc da

Chia động từ peler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: peléHiện tại phân từ: pelant

Hiện tại présent

  • je pèle
  • tu pèles
  • il/elle pèle
  • nous pelons
  • vous pelez
  • ils/elles pèlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pelé
  • tu as pelé
  • il/elle a pelé
  • nous avons pelé
  • vous avez pelé
  • ils/elles ont pelé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pelais
  • tu pelais
  • il/elle pelait
  • nous pelions
  • vous peliez
  • ils/elles pelaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pèlerai
  • tu pèleras
  • il/elle pèlera
  • nous pèlerons
  • vous pèlerez
  • ils/elles pèleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pèlerais
  • tu pèlerais
  • il/elle pèlerait
  • nous pèlerions
  • vous pèleriez
  • ils/elles pèleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pèle
  • que tu pèles
  • qu'il/elle pèle
  • que nous pelions
  • que vous peliez
  • qu'ils/elles pèlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pelai
  • tu pelas
  • il/elle pela
  • nous pelâmes
  • vous pelâtes
  • ils/elles pelèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pèle (tu)
  • pelons (nous)
  • pelez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với peler

  • peler une pêche — gọt vỏ quả đào
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to peel

Câu hỏi thường gặp

peler nghĩa là gì?

peler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cạo lông, bóc vỏ, lột vỏ, tróc da.

peler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peler (giọng Pháp chuẩn): /pə.le/.

Chia động từ peler ở thì hiện tại thế nào?

je pèle, tu pèles, il/elle pèle, nous pelons, vous pelez, ils/elles pèlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.