pelisse
danh từ giống cái (f)
/pə.lis/ giọng máy của trình duyệt
pelisse nghĩa là áo lông.
Nghĩa của pelisse
Danh từ · giống cái
- Áo lông.
Dạng từ của pelisse
Đi với mạo từ: une pelisse · la pelisse
| Số nhiều | pelisses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pelisse
Câu hỏi thường gặp
pelisse nghĩa là gì?
pelisse (danh từ) nghĩa là áo lông.
pelisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pelisse (giọng Pháp chuẩn): /pə.lis/.
pelisse là giống đực hay giống cái?
pelisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).