pelage
danh từ giống đực (m)
/pə.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
pelage nghĩa là bộ lông, sự cạo lông.
Nghĩa của pelage
Danh từ · giống đực
- Bộ lông (mao).
- Pelage du tigrebộ lông hổ
- Kỹ thuật Sự cạo lông (ở da).
Dạng từ của pelage
Đi với mạo từ: un pelage · le pelage
| Số nhiều | pelages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pelage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fur
Câu hỏi thường gặp
pelage nghĩa là gì?
pelage (danh từ) nghĩa là bộ lông, sự cạo lông.
pelage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pelage (giọng Pháp chuẩn): /pə.laʒ/.
pelage là giống đực hay giống cái?
pelage là danh từ giống đực (dùng với un, le).