TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contracter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tʁak.te/ giọng máy của trình duyệt

contracter nghĩa là làm co lại, chập lại với nhau.

Nghĩa của contracter

Ngoại động từ

  1. Làm co lại.
    • Le froid contracte le corpsrét làm co người lại
    • Contracter les musclesco bắp cơ lại
  2. Ngôn ngữ học Chập lại với nhau (hai nguyên âm).
  3. Ký kết, ký.
    • Contracter une allianceký kết một hiệp ước liên minh
  4. Mắc, nhiễm, chịu.
    • Contracter une maladiemắc bệnh
    • Contracter une habitudenhiễm một thói quen
    • Contracter des dettesmắc nợ
    • Contracter des obligations envers quelqu'unchịu ơn ai

Chia động từ contracter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contractéHiện tại phân từ: contractant

Hiện tại présent

  • je contracte
  • tu contractes
  • il/elle contracte
  • nous contractons
  • vous contractez
  • ils/elles contractent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contracté
  • tu as contracté
  • il/elle a contracté
  • nous avons contracté
  • vous avez contracté
  • ils/elles ont contracté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contractais
  • tu contractais
  • il/elle contractait
  • nous contractions
  • vous contractiez
  • ils/elles contractaient

Tương lai đơn futur simple

  • je contracterai
  • tu contracteras
  • il/elle contractera
  • nous contracterons
  • vous contracterez
  • ils/elles contracteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contracterais
  • tu contracterais
  • il/elle contracterait
  • nous contracterions
  • vous contracteriez
  • ils/elles contracteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je contracte
  • que tu contractes
  • qu'il/elle contracte
  • que nous contractions
  • que vous contractiez
  • qu'ils/elles contractent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contractai
  • tu contractas
  • il/elle contracta
  • nous contractâmes
  • vous contractâtes
  • ils/elles contractèrent

Mệnh lệnh impératif

  • contracte (tu)
  • contractons (nous)
  • contractez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contracter

Trái nghĩa

Họ từ của contracter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to engage via a formal or informal contract; to contract; to contract a disease; to develop or acquire a bad habit; to reduce the volume or size; to reduce its own size

Câu hỏi thường gặp

contracter nghĩa là gì?

contracter (ngoại động từ) nghĩa là làm co lại, chập lại với nhau.

contracter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contracter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁak.te/.

Chia động từ contracter ở thì hiện tại thế nào?

je contracte, tu contractes, il/elle contracte, nous contractons, vous contractez, ils/elles contractent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.