contractuel
/kɔ̃.tʁak.tɥɛl/ giọng máy của trình duyệt
contractuel nghĩa là theo hợp đồng.
Nghĩa của contractuel
Tính từ
- Theo hợp đồng.
- Agent contractuelnhân viên làm theo hợp đồng
Danh từ · cả hai giống
- Nhân viên làm theo hợp đồng.
Dạng từ của contractuel
| Số nhiều | contractuels |
| Giống cái | contractuelle |
| Giống cái số nhiều | contractuelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ contractual
Câu hỏi thường gặp
contractuel nghĩa là gì?
contractuel (tính từ, danh từ) nghĩa là theo hợp đồng.
contractuel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contractuel (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tʁak.tɥɛl/.