souffler
souffler nghĩa là thổi, thở, thổi băng.
Nghĩa của souffler
Nội động từ
- Thổi.
- Souffler sur un potagethổi cháo
- Le vent soufflegió thổi
- Thở.
- Souffler comme un bœufthở như bò
- Laissez-le souffler un instantcho anh ấy thở một chút đã
Ngoại động từ
- Thổi.
- Souffler la bougiethổi cây nến
- Souffler une vessiethổi cái bong bóng
- Le vent lui souffle de la poussière au visagegió thổi cái bong bóng
- Thổi băng.
- Explosion qui a soufflé la maisonsức nổ đã thổi băng ngôi nhà
- Nói thầm, rỉ (tai).
- Souffler un secret à l'oreillerỉ tai một điều bí mật
- Nhắc.
- Souffler un acteurnhắc một diễn viên
- Souffler à un élèvé sa leçonnhắc bài cho một học sinh
- Gợi (ý).
- Souffler une bonne idée à quelqu'ungợi cho ai một ý hay
- Thân mật Giành, giật.
- On lui a soufflé sa placengười ta đã giành mất chỗ của nó
- Thân mật Làm ngạc nhiên, làm sửng sốt.
- Son attitude m'a souffléthái độ của nó làm cho tôi sửng sốt
Chia động từ souffler
Hiện tại présent
- je souffle
- tu souffles
- il/elle souffle
- nous soufflons
- vous soufflez
- ils/elles soufflent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai soufflé
- tu as soufflé
- il/elle a soufflé
- nous avons soufflé
- vous avez soufflé
- ils/elles ont soufflé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je soufflais
- tu soufflais
- il/elle soufflait
- nous soufflions
- vous souffliez
- ils/elles soufflaient
Tương lai đơn futur simple
- je soufflerai
- tu souffleras
- il/elle soufflera
- nous soufflerons
- vous soufflerez
- ils/elles souffleront
Điều kiện conditionnel présent
- je soufflerais
- tu soufflerais
- il/elle soufflerait
- nous soufflerions
- vous souffleriez
- ils/elles souffleraient
Giả định subjonctif présent
- que je souffle
- que tu souffles
- qu'il/elle souffle
- que nous soufflions
- que vous souffliez
- qu'ils/elles soufflent
Quá khứ đơn passé simple
- je soufflai
- tu soufflas
- il/elle souffla
- nous soufflâmes
- vous soufflâtes
- ils/elles soufflèrent
Mệnh lệnh impératif
- souffle (tu)
- soufflons (nous)
- soufflez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của souffler
Cụm từ, thành ngữ với souffler
Câu ví dụ với souffler
- Notre toit a été soufflé par le vent. Mái nhà của chúng tôi bị gió tốc.Tatoeba #136137
- Pourquoi n'irions-nous pas faire un tour à la campagne pour souffler un peu ? Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841943
- Je me battrai jusqu'au dernier souffle. Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335752
- Il ne souffle aucun vent aujourd'hui. Hôm nay đéo có gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #830274
- Je vais me battre jusqu'au dernier souffle. Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3573161
- Souffle les bougies. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5894693
- Soufflez les bougies. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5894694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to blow; to blow out; to whisper; to relax
Câu hỏi thường gặp
souffler nghĩa là gì?
souffler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thổi, thở, thổi băng.
souffler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souffler (giọng Pháp chuẩn): /su.fle/.
Chia động từ souffler ở thì hiện tại thế nào?
je souffle, tu souffles, il/elle souffle, nous soufflons, vous soufflez, ils/elles soufflent.