TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

souffler

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/su.fle/ giọng máy của trình duyệt

souffler nghĩa là thổi, thở, thổi băng.

Nghĩa của souffler

Nội động từ

  1. Thổi.
    • Souffler sur un potagethổi cháo
    • Le vent soufflegió thổi
  2. Thở.
    • Souffler comme un bœufthở như bò
    • Laissez-le souffler un instantcho anh ấy thở một chút đã

Ngoại động từ

  1. Thổi.
    • Souffler la bougiethổi cây nến
    • Souffler une vessiethổi cái bong bóng
    • Le vent lui souffle de la poussière au visagegió thổi cái bong bóng
  2. Thổi băng.
    • Explosion qui a soufflé la maisonsức nổ đã thổi băng ngôi nhà
  3. Nói thầm, rỉ (tai).
    • Souffler un secret à l'oreillerỉ tai một điều bí mật
  4. Nhắc.
    • Souffler un acteurnhắc một diễn viên
    • Souffler à un élèvé sa leçonnhắc bài cho một học sinh
  5. Gợi (ý).
    • Souffler une bonne idée à quelqu'ungợi cho ai một ý hay
  6. Thân mật Giành, giật.
    • On lui a soufflé sa placengười ta đã giành mất chỗ của nó
  7. Thân mật Làm ngạc nhiên, làm sửng sốt.
    • Son attitude m'a souffléthái độ của nó làm cho tôi sửng sốt

Chia động từ souffler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: souffléHiện tại phân từ: soufflant

Hiện tại présent

  • je souffle
  • tu souffles
  • il/elle souffle
  • nous soufflons
  • vous soufflez
  • ils/elles soufflent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai soufflé
  • tu as soufflé
  • il/elle a soufflé
  • nous avons soufflé
  • vous avez soufflé
  • ils/elles ont soufflé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je soufflais
  • tu soufflais
  • il/elle soufflait
  • nous soufflions
  • vous souffliez
  • ils/elles soufflaient

Tương lai đơn futur simple

  • je soufflerai
  • tu souffleras
  • il/elle soufflera
  • nous soufflerons
  • vous soufflerez
  • ils/elles souffleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je soufflerais
  • tu soufflerais
  • il/elle soufflerait
  • nous soufflerions
  • vous souffleriez
  • ils/elles souffleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je souffle
  • que tu souffles
  • qu'il/elle souffle
  • que nous soufflions
  • que vous souffliez
  • qu'ils/elles soufflent

Quá khứ đơn passé simple

  • je soufflai
  • tu soufflas
  • il/elle souffla
  • nous soufflâmes
  • vous soufflâtes
  • ils/elles soufflèrent

Mệnh lệnh impératif

  • souffle (tu)
  • soufflons (nous)
  • soufflez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của souffler

Cụm từ, thành ngữ với souffler

  • ne pas souffler — im lặng, không nói năng gì
  • ne souffler mot — xem mot
  • souffler le chaud et le froid — xem chaud
  • souffler le feu — gây mâu thuẫn, gây thù hằn

Câu ví dụ với souffler

  • Notre toit a été soufflé par le vent. Mái nhà của chúng tôi bị gió tốc.Tatoeba #136137
  • Pourquoi n'irions-nous pas faire un tour à la campagne pour souffler un peu ? Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841943
  • Je me battrai jusqu'au dernier souffle. Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335752
  • Il ne souffle aucun vent aujourd'hui. Hôm nay đéo có gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #830274
  • Je vais me battre jusqu'au dernier souffle. Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3573161
  • Souffle les bougies. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5894693
  • Soufflez les bougies. Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5894694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blow; to blow out; to whisper; to relax

Câu hỏi thường gặp

souffler nghĩa là gì?

souffler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thổi, thở, thổi băng.

souffler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của souffler (giọng Pháp chuẩn): /su.fle/.

Chia động từ souffler ở thì hiện tại thế nào?

je souffle, tu souffles, il/elle souffle, nous soufflons, vous soufflez, ils/elles soufflent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.