soufflement
danh từ giống đực (m)
/su.flə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
soufflement nghĩa là sự thổi.
Nghĩa của soufflement
Danh từ · giống đực
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Sự thổi.
Dạng từ của soufflement
Đi với mạo từ: un soufflement · le soufflement
| Số nhiều | soufflements |
Câu hỏi thường gặp
soufflement nghĩa là gì?
soufflement (danh từ) nghĩa là sự thổi.
soufflement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soufflement (giọng Pháp chuẩn): /su.flə.mɑ̃/.
soufflement là giống đực hay giống cái?
soufflement là danh từ giống đực (dùng với un, le).