chaud
chaud nghĩa là nóng, ấm, sự nóng, lúc nóng nhất.
Nghĩa của chaud
Tính từ
- Nóng.
- Pays chaudxứ nóng
- Ấm.
- Vêtements chaudsquần áo ấm
- voix chaudegiọng ấm
- Hăng, sôi nổi.
- Une chaude discussioncuộc tranh luận sôi nổi
- Mới, nóng hổi.
- Nouvelle chaudetin nóng hổi
- Nhiệt tình.
- Réponse chaudelời trả lời nhiệt tình
- Nóng nảy.
- Tempérament chaudtính nóng nảy
- Tình tứ.
- Il passe encore pour chaud malgré son âgedù lớn tuổi nhưng ông ta vẫn còn tình tứ
- Động đực.
- Gấp gáp, cuống cuồng.
Phó từ
- Nóng.
- Manger chaudăn nóng
Danh từ · giống đực
- Sự nóng.
- Endurer le chaud et le froidchịu đựng nóng và lạnh
- Lúc nóng nhất.
- Le chaud du jourlúc nóng nhất trong ngày
Dạng từ của chaud
| Số nhiều | chauds |
| Giống cái | chaude /ʃɔd/ |
| Giống cái số nhiều | chaudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chaud
Đồng nghĩa
Họ từ của chaud
Cụm từ, thành ngữ với chaud
- avoir la tête chaude — dễ nổi nóng
- être chaud — (tiếng lóng, biệt ngữ) ngờ vực
- être tout chaud de — vẫn còn xúc động vì
- il fera chaud — (thân mật) đến tết mới có, còn (là) xơi
- main chaude — đỏ, hay được (đánh bạc)
- n'avoir rien de plus chaud que de — không gì vội bằng
- ne pas être chaud pour — chẳng hứng (làm gì)
- pleurer à chaudes larmes — xem pleurer
- tenir chaud; tenir les pieds chauds à quelqu'un — không cho ai nghỉ phút nào
- coûter chaud — xem coûter
- tout chaud — ngay lập tức
- Porter tout chaud une nouvelleđưa tin ngay lập tức
- avoir chaud — nóng
- cela ne fait ni chaud ni froid — việc ấy không thưởng không phạt
- opérer à chaud — giải phẫu khi đang kịch phát
- prendre un chaud et froid — bị cảm lạnh
- souffler le chaud et le froid — khi theo nguyên khi theo bị; ba phải; làm mưa làm gió, bắt phải theo
Câu ví dụ với chaud
- Il faisait si chaud que j'ai enlevé mon manteau. Trời nóng quá nên tôi đã bỏ áo khoác ra.Tatoeba #12894
- Je n'aime pas cuisiner lorsqu'il fait chaud à l'extérieur. Tôi không thích làm bếp khí ngoài trời nóng.Tatoeba #394409
- Il fait tellement chaud qu'on pourrait faire cuire des œufs sur le capot des voitures. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.Tatoeba #3507
- Ces fleurs poussent dans les pays chauds. Những hoa này mọc ở xứ nóng.Tatoeba #354385
- Il fait très chaud ici en été. Mùa hè ở đây rất nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9623
- Ce café n'est pas assez chaud. Cà phê này nguội nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #331090
- Il fait trop chaud à l'intérieur. Trong nhà nóng quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5783248
- Aujourd'hui, il fait très chaud. Hôm nay quá nóng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ warm, hot; on heat; horny, randy (showing interest in sexual activity); sexually attractive, sexy, hot
- Danh từ heat, warmth
Câu hỏi thường gặp
chaud nghĩa là gì?
chaud (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là nóng, ấm, sự nóng, lúc nóng nhất.
chaud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaud (giọng Pháp chuẩn): /ʃo/.