chaud-froid
danh từ giống đực (m)
/ʃo.fʁwa/ giọng máy của trình duyệt
chaud-froid nghĩa là món thịt đông.
Nghĩa của chaud-froid
Danh từ · giống đực
- Món thịt đông.
Dạng từ của chaud-froid
Đi với mạo từ: un chaud-froid · le chaud-froid
| Số nhiều | chauds-froids |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chaud-froid
Câu hỏi thường gặp
chaud-froid nghĩa là gì?
chaud-froid (danh từ) nghĩa là món thịt đông.
chaud-froid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chaud-froid (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.fʁwa/.
chaud-froid là giống đực hay giống cái?
chaud-froid là danh từ giống đực (dùng với un, le).